Bản dịch của từ Means trong tiếng Việt

Means

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Means(Verb)

mˈinz
mˈinz
01

Dạng chia ở ngôi thứ ba số ít hiện tại đơn của động từ “mean” — tức là (anh ấy/cô ấy/nó) có nghĩa là, (anh ấy/cô ấy/nó) có ý định là.

Third-person singular simple present indicative of mean.

表示,意味着

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Means(Noun)

mˈinz
mˈinz
01

Dạng nhiều của từ 'mean' (danh từ) — tức là các giá trị trung bình (như trung bình cộng) hoặc các mức trung bình trong các tập dữ liệu.

Plural of mean.

平均值

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Means (Noun)

SingularPlural

Means

Means

-

Means

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ