Bản dịch của từ Mech trong tiếng Việt

Mech

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mech(Noun)

mɛk
mɛk
01

Người sửa chữa máy móc hoặc xe cộ; viết tắt thân mật của “mechanic”.

A mechanic.

Ví dụ
02

Bộ chuyển động/đổi số sau của xe đạp (cơ cấu chuyển líp/derailleur) dùng để chuyển dây xích sang các bánh răng khác nhau.

A derailleur gear mechanism on a bicycle.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh