Anh - Việt

Bản dịch của từ Medallion trong tiếng Việt

medallion

Noun

medallion (Noun)

/mədˈæljn/
/mədˈæljn/
AI

Nghĩa 01

Một món đồ trang sức hình dạng giống huy chương, thường có lỗ hoặc vòng để đeo làm mặt dây chuyền.

A piece of jewellery in the shape of a medal worn as a pendant.

Ví dụ
Cô ấy đeo một huy chương vàng với chữ cái của cô ấy được khắc trên đó.She wore a gold medallion with her initials engraved on it.
Huy chương là di sản gia đình được truyền qua nhiều thế hệ.The medallion was a family heirloom passed down for generations.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh