Bản dịch của từ Meeter trong tiếng Việt

Meeter

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Meeter(Verb)

ˈmi.tɚ
ˈmi.tɚ
01

Đến gặp nhau hoặc tụ họp lại để gặp, gặp gỡ hoặc chạm trán (thường dùng cho việc gặp nhau trong một cuộc họp, cuộc hẹn hoặc tình cờ).

To come together in a meeting or encounter.

相遇,聚会

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Meeter(Noun)

ˈmi.tɚ
ˈmi.tɚ
01

Người đến gặp, tụ họp hoặc gặp gỡ người khác; người tham gia cuộc gặp hoặc buổi tụ họp.

A person who meets or assembles with others.

会面的人

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ