Bản dịch của từ Melanoma trong tiếng Việt

Melanoma

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Melanoma(Noun)

mˌɛlənˈoʊmə
mˌɛlənˈoʊmə
01

Một loại khối u phát sinh từ tế bào tạo melanin (sắc tố da), thường là ác tính và liên quan tới ung thư da. Thường gọi là khối u ác tính ở da do tế bào tạo sắc tố.

A tumour of melaninforming cells especially a malignant tumour associated with skin cancer.

黑色素瘤,特别是与皮肤癌相关的恶性肿瘤。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ