Anh - Việt

Bản dịch của từ Melanoma trong tiếng Việt

melanoma

Noun

melanoma (Noun)

/mˌɛlənˈoʊmə/
/mˌɛlənˈoʊmə/
AI

Nghĩa 01

Một loại khối u phát sinh từ tế bào tạo melanin (sắc tố da), thường là ác tính và liên quan tới ung thư da. Thường gọi là khối u ác tính ở da do tế bào tạo sắc tố.

A tumour of melaninforming cells especially a malignant tumour associated with skin cancer.

Ví dụ
Cô ấy đã được chẩn đoán mắc bệnh ung thư da và bắt đầu điều trị ngay lập tức.She was diagnosed with melanoma and started treatment immediately.
Tổ chức từ thiện đã gây quỹ cho nghiên cứu và tạo nhận thức về bệnh ung thư da.The charity organization raised funds for melanoma research and awareness.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh