Bản dịch của từ Mellowing trong tiếng Việt

Mellowing

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mellowing(Verb)

mˈɛloʊɪŋ
mˈɛloʊɪŋ
01

Trở nên thoải mái, dễ chịu hoặc dễ gần hơn theo thời gian.

Becoming more relaxed pleasant or easygoing over time.

Ví dụ

Dạng động từ của Mellowing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Mellow

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Mellowed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Mellowed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Mellows

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Mellowing

Mellowing(Noun)

ˈmɛ.loʊ.ɪŋ
ˈmɛ.loʊ.ɪŋ
01

Một quá trình trở nên thoải mái hơn hoặc ít mãnh liệt hơn.

A process of becoming more relaxed or less intense.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ