Bản dịch của từ Memorisation trong tiếng Việt

Memorisation

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Memorisation(Noun)

mˌɛmɚəzˈeɪʃən
mˌɛmɚəzˈeɪʃən
01

Hành động hoặc quá trình ghi nhớ, thuộc lòng một thông tin hoặc nội dung nào đó trong trí óc.

The action or process of memorizing something.

记忆的过程

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Memorisation(Verb)

mˌɛmɚəzˈeɪʃən
mˌɛmɚəzˈeɪʃən
01

Hành động ghi nhớ hoặc học thuộc một thông tin nào đó để nhớ trong trí nhớ.

To commit something to memory.

记忆某事

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ