Anh - Việt

Bản dịch của từ Memorisation trong tiếng Việt

memorisation

Noun

memorisation (Noun)

/mˌɛmɚəzˈeɪʃən/
/mˌɛmɚəzˈeɪʃən/
AI

Nghĩa 01

Hành động hoặc quá trình ghi nhớ, thuộc lòng một thông tin hoặc nội dung nào đó trong trí óc.

The action or process of memorizing something.

Ví dụ
Việc ghi nhớ số điện thoại đang trở nên ít phổ biến hơn trong thời đại số.Memorisation of phone numbers is becoming less common in the digital age.
Học sinh thường sử dụng thẻ ghi nhớ để học từ vựng.Students often use flashcards for memorisation of vocabulary words.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh