Anh - Việt

Bản dịch của từ Memorization trong tiếng Việt

memorization

Noun

memorization (Noun)

/mɛməɹɪzeɪʃɪn/
/mɛməɹɪzeɪʃɪn/
AI

Nghĩa 01

Hành động hoặc quá trình ghi nhớ một thông tin trong trí nhớ, tức là học để giữ lại và gọi lại thông tin đó sau này.

The act or process of committing something to memory.

Ví dụ
Việc ghi nhớ là quan trọng trong việc học ngôn ngữ.Memorization is important in language learning.
Học sinh phụ thuộc vào việc ghi nhớ cho kỳ thi.Students rely on memorization for exams.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh