Anh - Việt

Bản dịch của từ Mensurate trong tiếng Việt

mensurate

Verb

mensurate (Verb)

/mˈɛnsɚˌeɪt/
/mˈɛnsɚˌeɪt/
AI

Nghĩa 01

Đo lường để xác định kích thước, phạm vi hoặc số lượng của cái gì đó.

To measure to ascertain the size extent or quantity of.

Ví dụ
Các nhà nghiên cứu đo lường tác động của mạng xã hội đến hành vi thanh thiếu niên.Researchers mensurate the impact of social media on youth behavior.
Họ không đo lường chính xác tác động của áp lực từ bạn bè.They do not mensurate the effects of peer pressure accurately.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh