Bản dịch của từ Mescaline trong tiếng Việt

Mescaline

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mescaline(Noun)

mˈɛskəlin
mˈɛskəlin
01

Một chất gây ảo giác và làm say có nguồn gốc tự nhiên, thường có trong xương rồng peyote; dùng để chỉ loại hợp chất khiến thay đổi nhận thức, thị giác và cảm giác.

A hallucinogenic and intoxicating compound present in the peyote cactus.

一种存在于佩约特仙人掌中的致幻和醉人化合物。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh