Anh - Việt

Bản dịch của từ Peyote trong tiếng Việt

peyote

Noun

peyote (Noun)

/peɪˈoʊti/
/peɪˈoʊti/
AI

Nghĩa 01

Một loại xương rồng nhỏ, mềm, có màu xanh lam hoặc xanh lục, không có gai, mọc tự nhiên ở Mexico và miền nam Hoa Kỳ.

A small soft bluegreen spineless cactus native to Mexico and the southern US.

Ví dụ
Peyote thường được sử dụng trong các nghi lễ truyền thống của người Mỹ bản địa để chữa bệnh.Peyote is often used in traditional Native American ceremonies for healing.
Nhiều người không biết rằng peyote là một loài xương rồng được bảo vệ.Many people do not know that peyote is a protected cactus species.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh