Bản dịch của từ Mesmeric trong tiếng Việt
Mesmeric

Mesmeric (Adjective)
Gây cho người khác bị mê hoặc, say mê đến mức như bị thôi miên, hoàn toàn chú ý vào một điều và không nhận ra xung quanh.
Causing a person to become completely transfixed and unaware of their surroundings.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "mesmeric" là một tính từ có nguồn gốc từ động từ "mesmerize", có nghĩa là gây ra sự mê hoặc hoặc thu hút mãnh liệt. Từ này thường dùng để miêu tả một trạng thái hoặc một trải nghiệm hấp dẫn đến mức người ta không thể rời mắt hoặc không thể rời bỏ sự chú ý của mình. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, "mesmeric" được sử dụng tương tự mà không có sự khác biệt đáng kể về cách phát âm hay ý nghĩa. Tuy nhiên, trong tiếng Anh Mỹ, một phiên bản phổ biến hơn là "mesmerizing".
Họ từ
Từ "mesmeric" là một tính từ có nguồn gốc từ động từ "mesmerize", có nghĩa là gây ra sự mê hoặc hoặc thu hút mãnh liệt. Từ này thường dùng để miêu tả một trạng thái hoặc một trải nghiệm hấp dẫn đến mức người ta không thể rời mắt hoặc không thể rời bỏ sự chú ý của mình. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, "mesmeric" được sử dụng tương tự mà không có sự khác biệt đáng kể về cách phát âm hay ý nghĩa. Tuy nhiên, trong tiếng Anh Mỹ, một phiên bản phổ biến hơn là "mesmerizing".
