Anh - Việt

Bản dịch của từ Mesmeric trong tiếng Việt

mesmeric

Adjective

mesmeric (Adjective)

/mɛzmˈɛɹik/
/mɛzmˈɛɹik/
AI

Nghĩa 01

Gây cho người khác bị mê hoặc, say mê đến mức như bị thôi miên, hoàn toàn chú ý vào một điều và không nhận ra xung quanh.

Causing a person to become completely transfixed and unaware of their surroundings.

Ví dụ
Buổi biểu diễn mê hoặc của Beyoncé đã thu hút toàn bộ khán giả tối qua.The mesmeric performance by Beyoncé captivated the entire audience last night.
Bộ phim tài liệu không mê hoặc; nhiều khán giả nhanh chóng mất hứng thú.The documentary was not mesmeric; many viewers lost interest quickly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh