Anh - Việt

Bản dịch của từ Mesmerize trong tiếng Việt

mesmerize

Verb

mesmerize (Verb)

/mˈɛzmɚaɪz/
/mˈɛzməɹaɪz/
AI

Nghĩa 01

Gây chú ý hoàn toàn, khiến ai đó nhìn chằm chằm hoặc mê mải đến mức quên mọi thứ xung quanh.

Capture the complete attention of someone transfix.

Ví dụ
Người diễn thuyết đã làm cho khán giả bị cuốn hút với kỹ năng kể chuyện.The speaker mesmerized the audience with her powerful storytelling skills.
Bài thuyết trình không làm cho sinh viên bị cuốn hút; họ có vẻ không quan tâm.The presentation did not mesmerize the students; they seemed uninterested.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của mesmerize (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

mesmerize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

mesmerized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

mesmerized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

mesmerizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

mesmerizing

mesmerize (Verb)

/mˈɛzmɚaɪzd/
/mˈɛzmɚaɪzd/
AI

Nghĩa 01

Khiến ai đó chú ý/nhìn chằm chằm tới mức không thể di chuyển hoặc nghĩ đến chuyện khác; làm mê mẩn, thôi miên (theo nghĩa bóng).

to hold the attention of someone in such a way that they cannot move or think about anything else.

Ví dụ
Đám đông đã bị cuốn hút bởi màn trình diễn tuyệt vời của Taylor Swift tối qua.The crowd was mesmerized by Taylor Swift's stunning performance last night.
Nhiều người không còn bị cuốn hút bởi những người có ảnh hưởng trên mạng xã hội nữa.Many people are not mesmerized by social media influencers anymore.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của mesmerize (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

mesmerize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

mesmerized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

mesmerized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

mesmerizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

mesmerizing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh