Anh - Việt

Bản dịch của từ Mesoderm trong tiếng Việt

mesoderm

Noun

mesoderm (Noun)

/mˈɛzədɝɹm/
/mˈɛzədɝɹm/
AI

Nghĩa 01 · Lớp giữa của bào thai (phôi) gồm các tế bào hay mô nằm giữa lớp ngoài và lớp trong; từ lớp này phát triển ra các cấu trúc như sụn, cơ và xương.

Lớp giữa của bào thai (phôi) gồm các tế bào hay mô nằm giữa lớp ngoài và lớp trong; từ lớp này phát triển ra các cấu trúc như sụn, cơ và xương.

The middle layer of cells or tissues of an embryo or the parts derived from this eg cartilage muscles and bone.

Ví dụ
Mesoderm phát triển thành cơ và xương trong quá trình phát triển phôi.The mesoderm develops into muscles and bones during embryonic growth.
Mesoderm không hình thành da hoặc mô thần kinh trong phôi.The mesoderm does not form skin or nervous tissue in embryos.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh