mesoderm
Noun
mesoderm (Noun)
/mˈɛzədɝɹm/
/mˈɛzədɝɹm/
AI
Nghĩa 01 · Lớp giữa của bào thai (phôi) gồm các tế bào hay mô nằm giữa lớp ngoài và lớp trong; từ lớp này phát triển ra các cấu trúc như sụn, cơ và xương.
Ví dụ
Mesoderm phát triển thành cơ và xương trong quá trình phát triển phôi.The mesoderm develops into muscles and bones during embryonic growth.
Mesoderm không hình thành da hoặc mô thần kinh trong phôi.The mesoderm does not form skin or nervous tissue in embryos.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Mesoderm (trung bì) là một trong ba lớp phôi chính trong quá trình phát triển của động vật, bên cạnh ngoại bì và nội bì. Trung bì hình thành các cấu trúc quan trọng như cơ, xương, mạch máu và hệ thống cơ quan nội tạng. Trong tiếng anh Mỹ và Anh, thuật ngữ này được viết và phát âm giống nhau, không có sự khác biệt ngữ nghĩa. Tuy nhiên, trong ngữ cảnh, mesoderm thường được nhấn mạnh hơn trong các bài học liên quan đến sinh học phát triển ở Mỹ.