Anh - Việt

Bản dịch của từ Mesomorph trong tiếng Việt

mesomorph

Noun

mesomorph (Noun)

/mˈɛzəmɑɹf/
/mˈɛzəmɑɹf/
AI

Nghĩa 01

Người có vóc dáng rắn chắc, thấp đến trung bình và cơ bắp; thân hình cân đối, dễ phát triển cơ bắp (thường gọi là người có thân hình hình chữ nhật/rắn chắc).

A person whose build is compact and muscular.

Ví dụ
John là một mesomorph điển hình với cơ thể mạnh mẽ, thể thao.John is a typical mesomorph with a strong, athletic build.
Không phải vận động viên nào cũng là mesomorph; một số là ectomorph hoặc endomorph.Not every athlete is a mesomorph; some are ectomorphs or endomorphs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh