Anh - Việt

Bản dịch của từ Mesophyte trong tiếng Việt

mesophyte

Noun

mesophyte (Noun)

/mˈɛsəfˌaɪt/
/mˈɛsəfˌaɪt/
AI

Nghĩa 01

Một loài cây chỉ cần lượng nước vừa phải (không khô hạn nhưng cũng không cần quá nhiều nước).

A plant needing only a moderate amount of water.

Ví dụ
Loài thực vật mesophyte phát triển tốt trong vườn cộng đồng mùa hè vừa qua.The mesophyte grew well in the community garden last summer.
Loài thực vật mesophyte không cần tưới nước quá nhiều trong công viên đô thị.The mesophyte does not require excessive watering in urban parks.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh