Bản dịch của từ Methionine trong tiếng Việt

Methionine

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Methionine(Noun)

mɛɵˈaɪənin
mɛɵˈaɪənin
01

Methionine là một loại axit amin có chứa lưu huỳnh, là thành phần của hầu hết các protein và cần thiết trong chế độ ăn của động vật có xương sống (không thể tự tổng hợp đủ nên phải lấy từ thức ăn).

A sulphurcontaining amino acid which is a constituent of most proteins and is essential to the diet of vertebrates.

一种含硫氨基酸,是大多数蛋白质的成分,对脊椎动物的饮食至关重要。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ