Bản dịch của từ Microbiome trong tiếng Việt

Microbiome

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Microbiome (Noun)

01

Các vi sinh vật trong một môi trường cụ thể (bao gồm cả cơ thể hoặc một bộ phận của cơ thể)

The microorganisms in a particular environment including the body or a part of the body.

Ví dụ

The microbiome of the gut affects overall health positively.

Vi sinh vật khu vực ruột ảnh hưởng tích cực đến sức khỏe tổng thể.

Ignoring the microbiome can lead to digestive problems and illnesses.

Bỏ qua vi sinh vật khu vực có thể dẫn đến vấn đề tiêu hóa và bệnh tật.

Have you researched how the microbiome impacts mental well-being?

Bạn đã nghiên cứu vi sinh vật khu vực ảnh hưởng đến sức khỏe tinh thần chưa?

The microbiome of the gut affects overall health positively.

Hệ vi sinh vật trong ruột ảnh hưởng tích cực đến sức khỏe tổng thể.

Ignoring the microbiome can lead to various health issues.

Bỏ qua hệ vi sinh vật có thể dẫn đến nhiều vấn đề sức khỏe.

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Microbiome cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Microbiome

Không có idiom phù hợp