Anh - Việt

Bản dịch của từ Microcephalous trong tiếng Việt

microcephalous

Adjective

microcephalous (Adjective)

/mˌaɪkɹəsˈɛləfəs/
/mˌaɪkɹəsˈɛləfəs/
AI

Nghĩa 01

Miêu tả trạng thái có đầu (hoặc não) nhỏ bất thường so với kích thước cơ thể.

having a small head or brain in relation to the body.

Ví dụ
Nhiều trẻ em có đầu nhỏ gặp khó khăn trong tương tác xã hội và giáo dục.Many microcephalous children face challenges in social interactions and education.
Không phải tất cả những người có đầu nhỏ đều gặp khó khăn trong kỹ năng giao tiếp.Not all microcephalous individuals struggle with communication skills.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh