Bản dịch của từ Mid-channel trong tiếng Việt

Mid-channel

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mid-channel(Noun)

mɪd tʃˈænl
mɪd tʃˈænl
01

Vị trí ở giữa eo biển (trong ngữ cảnh này là giữa eo biển Manche/English Channel) — tức là điểm nằm ở chính giữa mặt nước ngăn giữa hai bờ của eo biển.

The middle of a channel specifically the English Channel.

海峡中部

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mid-channel(Adjective)

mɪd tʃˈænl
mɪd tʃˈænl
01

Nằm hoặc xảy ra ở giữa lòng kênh/đoạn kênh; theo giữa đường dẫn nước (hay lối đi chính giữa của kênh).

Following the middle of a channel situated or occurring in the middle of a channel.

位于水道中间的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh