Bản dịch của từ Mid-forties trong tiếng Việt

Mid-forties

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mid-forties(Noun)

ˈmɪdˈfɔr.tiz
ˈmɪdˈfɔr.tiz
01

Khoảng độ tuổi giữa 40 và 49, thường chỉ những người khoảng 44–46 tuổi hoặc nói chung là khi ai đó ở “giữa những năm 40 tuổi”.

The amount of years between 40 and 49.

四十到四十九岁之间的年龄段

Ví dụ

Mid-forties(Adjective)

ˈmɪdˈfɔr.tiz
ˈmɪdˈfɔr.tiz
01

Miêu tả người hoặc điều gì đó thuộc độ tuổi khoảng từ 40 đến 49 tuổi (khoảng giữa những năm 40).

Describes something or someone related to being in the age range of 40 to 49.

四十到四十九岁的人

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ