Bản dịch của từ Midfielder trong tiếng Việt

Midfielder

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Midfielder(Noun)

mˈɪdfˌildɚ
mˈɪdfˌildɚ
01

Trong bóng đá, cầu thủ thi đấu ở khu vực giữa sân, có nhiệm vụ kết nối hàng phòng ngự và hàng tấn công, hỗ trợ cả công lẫn thủ.

Chiefly in soccer a player in the central part of the field.

足球场中场的球员

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh