Bản dịch của từ Midtown trong tiếng Việt

Midtown

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Midtown(Noun)

mˈɪdtˈaʊn
mˈɪdtaʊn
01

Phần trung tâm của một thành phố nằm giữa khu vực downtown (trung tâm sầm uất) và uptown (khu phía trên/xa trung tâm). Thường là khu vực có hỗn hợp nhà ở, văn phòng và cửa hàng, không phải là lõi trung tâm nhưng vẫn khá đô thị và nhộn nhịp.

The central part of a city between the downtown and uptown areas.

城市中央区域,位于市中心和上城区之间。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh