Anh - Việt

Bản dịch của từ Milium trong tiếng Việt

milium

Noun

milium (Noun)

/mˈɪliəm/
/mˈɪliəm/
AI

Nghĩa 01

Một nốt sừng nhỏ, cứng, nhợt nhạt hình thành trên da, thường do tuyến bã nhờn bị tắc.

A small hard pale keratinous nodule formed on the skin typically by a blocked sebaceous gland

Ví dụ
Milium có thể xuất hiện trên da của nhiều thanh thiếu niên trong tuổi dậy thì.Milium can appear on the skin of many teenagers during puberty.
Một số người không biết cách điều trị milium một cách hiệu quả.Some people do not know how to treat a milium effectively.