Anh - Việt

Bản dịch của từ Milking trong tiếng Việt

milking

VerbNoun Countable

milking (Verb)

/mˈɪlkɪŋ/
/mˈɪlkɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành động vắt sữa từ bò hoặc động vật khác để lấy sữa.

extract milk from a cow or other animal.

Ví dụ
Cô ấy thích vắt sữa từ bò trên trang trại gia đình.She enjoys milking the cows on her family's farm.
Anh ấy tránh vắt sữa từ dê vì anh ấy dị ứng với lông động vật.He avoids milking goats because he is allergic to animal hair.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của milking (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

milk

V2

Quá khứ đơn

Past simple

milked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

milked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

milks

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

milking

milking (Noun Countable)

/mˈɪlkɪŋ/
/mˈɪlkɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành động vắt (lấy) sữa từ bò hoặc từ các loài động vật khác.

the action of extracting milk from a cow or other animal.

Ví dụ
Vắt sữa là một thói quen phổ biến ở vùng nông thôn.Milking cows is a common practice in rural areas.
Không phải ai cũng quen với quá trình vắt sữa động vật.Not everyone is familiar with the process of milking animals.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh