Bản dịch của từ Milligan trong tiếng Việt

Milligan

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Milligan(Noun)

ˈmɪ.lɪ.ɡən
ˈmɪ.lɪ.ɡən
01

Người làm việc trong nhà máy xay hoặc xưởng, thường là công nhân làm việc ở xưởng nghiền bột, xưởng chế biến hay nhà máy có máy móc nghiền.

A mill worker.

磨坊工人

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Milligan(Adjective)

ˈmɪ.lɪ.ɡən
ˈmɪ.lɪ.ɡən
01

Liên quan đến hoặc mang phong cách hài hước, lối viết, hoặc đặc điểm nghệ thuật của danh hài người Anh Spike Milligan (ví dụ: châm biếm lạ lùng, hài ngớ ngẩn, phá cách).

Relating to British comedian Spike Milligan.

与英国喜剧演员斯派克·米利根有关的幽默风格

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh