Bản dịch của từ Comedian trong tiếng Việt

Comedian

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Comedian(Noun)

kəmˈidin̩
kəmˈidin̩
01

Người biểu diễn trên sân khấu, truyền hình hoặc trong các chương trình giải trí chuyên kể chuyện cười, làm trò hài để khiến khán giả bật cười.

An entertainer on stage or television whose act is designed to make an audience laugh.

喜剧演员

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Comedian (Noun)

SingularPlural

Comedian

Comedians

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ