Bản dịch của từ Entertainer trong tiếng Việt

Entertainer

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Entertainer(Noun)

ˌɛnɚtˈeɪnɚ
ˌɛntɚtˈeɪnɚ
01

Người tiếp đãi khách, người chu đáo chăm sóc và làm cho khách cảm thấy thoải mái khi đến chơi hoặc dự tiệc.

One who accommodates guests.

接待客人者

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Người giải trí; người làm nghề biểu diễn hoặc làm cho người khác vui, như ca sĩ, diễn viên, người dẫn chương trình, vũ công, nhạc công, ảo thuật gia, danh hài, v.v.

A person who entertains others esp as a profession as a singer actor presenter dancer musician magician comedian etc.

娱乐者

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Người biểu diễn hoặc người tạo chương trình nhằm mục đích giải trí, khiến người khác vui vẻ hoặc mê mộ (ví dụ: ca sĩ, diễn viên, ảo thuật gia, nghệ sĩ hài).

Someone who puts on a show for the entertainment or enjoyment of others.

表演者,娱乐他人的人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Entertainer (Noun)

SingularPlural

Entertainer

Entertainers

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ