Bản dịch của từ Entertainer trong tiếng Việt
Entertainer
Noun

Entertainer (Noun)
ˌɛnɚtˈeɪnɚ
ˌɛntɚtˈeɪnɚ
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Người biểu diễn hoặc người tạo chương trình nhằm mục đích giải trí, khiến người khác vui vẻ hoặc mê mộ (ví dụ: ca sĩ, diễn viên, ảo thuật gia, nghệ sĩ hài).
Someone who puts on a show for the entertainment or enjoyment of others.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
