Bản dịch của từ Millisecond trong tiếng Việt

Millisecond

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Millisecond(Noun)

mˈɪlɪsɛkndz
mˈɪlɪsɛkndz
01

Một đơn vị thời gian bằng một phần nghìn giây (0,001 giây). Thường dùng để đo các khoảng thời gian rất ngắn, ví dụ thời gian phản hồi hoặc độ trễ trong kỹ thuật và điện tử.

A unit of time equal to one thousandth of a second.

Ví dụ

Dạng danh từ của Millisecond (Noun)

SingularPlural

Millisecond

Milliseconds

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ