Bản dịch của từ Milo trong tiếng Việt

Milo

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Milo(Noun)

mˈɑɪloʊ
mˈɑɪloʊ
01

Một loại kê (bột mì) thuộc họ bột mì khoai mạch (sorghum) có giống chịu hạn, là cây lương thực quan trọng ở vùng trung tâm nước Mỹ.

Sorghum of a drought-resistant variety which is an important cereal in the central US.

一种耐旱的谷物,在美国中部地区重要。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ