Bản dịch của từ Mind-blown trong tiếng Việt

Mind-blown

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mind-blown(Adjective)

mˈɪndblˌaʊn
mˈɪndblˌaʊn
01

Cảm thấy kinh ngạc, sửng sốt hoặc choáng váng tinh thần vì điều gì đó quá ấn tượng hoặc quá bất ngờ; đôi khi còn mang nghĩa choáng váng, tinh thần mệt mỏi, thậm chí bị tác động mạnh (ví dụ do thuốc).

Amazed astounded mentally overwhelmed mentally exhausted especially as a result of drug use.

惊呆了,精神崩溃

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh