Bản dịch của từ Mindshare trong tiếng Việt

Mindshare

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mindshare(Noun)

mˈɪndʃˌɛɹ
mˈɪndʃˌɛɹ
01

Mức độ nhận biết hoặc ấn tượng của người tiêu dùng về một sản phẩm hoặc thương hiệu — tức là bao nhiêu người nhớ tới hoặc quan tâm đến thương hiệu đó (không phải thị phần về doanh số).

Consumer awareness of a product or brand typically as opposed to market share.

消费者对产品或品牌的认知程度

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh