Anh - Việt

Bản dịch của từ Mingling trong tiếng Việt

mingling

NounVerb

mingling (Noun)

/mˈɪŋgəlɪŋ/
/mˈɪŋglɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành động hòa nhập, giao tiếp và giao du với người khác trong một nhóm hoặc đám đông.

the action of mixing with others.

Ví dụ
Việc giao lưu tại bữa tiệc đã giúp Sarah gặp gỡ bạn mới.Mingling at the party helped Sarah meet new friends and connections.
Việc giao lưu không dễ dàng với những người hướng nội như John.Mingling is not easy for introverts like John at social events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

mingling (Verb)

/mˈɪŋgəlɪŋ/
/mˈɪŋglɪŋ/
AI

Nghĩa 01

“Mingling” nghĩa là trộn lẫn, hòa lẫn nhiều thứ vào nhau sao cho chúng kết hợp với nhau; cũng có thể dùng cho người nghĩa là giao lưu, hòa nhập với nhóm người khác.

mix or cause to mix together.

Ví dụ
Họ đang hòa nhập tại sự kiện xã hội ở trung tâm Seattle.They are mingling at the social event in downtown Seattle.
Cô ấy không hòa nhập với người khác trong buổi kết nối.She is not mingling with others during the networking session.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của mingling (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

mingle

V2

Quá khứ đơn

Past simple

mingled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

mingled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

mingles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

mingling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh