Bản dịch của từ Minimal sales figure trong tiếng Việt
Minimal sales figure
Noun [U/C]

Minimal sales figure(Noun)
mˈɪnɪməl sˈeɪlz fˈɪɡjɔː
ˈmɪnɪməɫ ˈseɪɫz ˈfɪɡjɝ
01
Một phép đo cơ bản để đánh giá hiệu quả bán hàng
A basic metric for measuring sales performance.
用作评估销售业绩的基线指标
Ví dụ
02
Ví dụ
