Bản dịch của từ Minimum wage job trong tiếng Việt

Minimum wage job

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Minimum wage job(Noun)

mˈɪnɪməm wˈeɪdʒ dʒˈɒb
ˈmɪnɪməm ˈweɪdʒ ˈdʒɑb
01

Một công việc trả lương tối thiểu là mức lương theo giờ thấp nhất theo luật định mà người sử dụng lao động có thể trả cho nhân viên

A job that pays the minimum wage which is the lowest legal hourly payment employers can give employees

Ví dụ