Bản dịch của từ Minor nations trong tiếng Việt
Minor nations
Noun [U/C]

Minor nations(Noun)
mˈɪnɐ nˈeɪʃənz
ˈmɪnɝ ˈneɪʃənz
01
Các quốc gia có ảnh hưởng hạn chế trong chính trị hoặc kinh tế quốc tế.
Nations with limited influence in international politics or economics
Ví dụ
Ví dụ
