Bản dịch của từ Minor nations trong tiếng Việt

Minor nations

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Minor nations(Noun)

mˈɪnɐ nˈeɪʃənz
ˈmɪnɝ ˈneɪʃənz
01

Các quốc gia có ảnh hưởng hạn chế trong chính trị hoặc kinh tế quốc tế.

Nations with limited influence in international politics or economics

Ví dụ
02

Các quốc gia nhỏ hơn hoặc kém quan trọng hơn so với các cường quốc lớn.

Smaller or less important nations compared to major powers

Ví dụ
03

Các quốc gia thường được đặc trưng bởi dân số hoặc nền kinh tế nhỏ hơn.

Countries often characterized by smaller populations or economies

Ví dụ