Bản dịch của từ Mint condition trong tiếng Việt

Mint condition

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mint condition(Noun)

mɪnt kn̩dˈɪʃn̩
mɪnt kn̩dˈɪʃn̩
01

Tình trạng hoàn hảo như mới; giống như đồ vừa được sản xuất hoặc một đồng tiền mới tinh, không có vết xước hay hỏng hóc.

A condition of perfection or newness representing or suggestive of that of a freshly minted coin.

崭新状态,像刚铸造的硬币一样完美。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh