Anh - Việt

Bản dịch của từ Miotic trong tiếng Việt

miotic

Adjective

miotic (Adjective)

/maɪˈɑtɪk/
/maɪˈɑtɪk/
AI

Nghĩa 01

Thuộc về sinh học: gây co đồng tử (làm cho con ngươi của mắt thu nhỏ).

biology Causing miosis the constriction of the pupil of the eye.

Ví dụ
Tác dụng miotic của một số loại thuốc có thể điều trị glaucoma hiệu quả.The miotic effects of certain drugs can help treat glaucoma effectively.
Thuốc miotic không phải lúc nào cũng hiệu quả với mọi bệnh nhân có vấn đề về mắt.Miotic medications do not always work for every patient with eye issues.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh