Bản dịch của từ Miscellaneous income trong tiếng Việt

Miscellaneous income

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Miscellaneous income(Noun)

mˌɪsəlˈeɪniəs ˈɪnkˌʌm
mˌɪsəlˈeɪniəs ˈɪnkˌʌm
01

Thu nhập từ các nguồn khác nhau không nằm trong các loại thu nhập chính thức.

Income earned from various sources outside of mainstream income streams.

通过多种渠道获得的收入并不属于正式收入的范畴。

Ví dụ
02

Các khoản tiền nhận được không thuộc loại lương, tiền công hay thu nhập kinh doanh.

The money received is not classified as salary, income, or business income.

收到的钱不能算作工资、收入或企业盈利。

Ví dụ
03

Một khoản trong báo cáo tài chính dùng để ghi nhận các khoản thu nhập không thể quy đến nguồn cụ thể nào.

A category in the financial report is used for income that cannot be linked to a specific source.

这是财务报表中用于归属于特定来源的收入之外的收入类别。

Ví dụ