Anh - Việt

Bản dịch của từ Miserableness trong tiếng Việt

miserableness

Noun UncountableNoun

miserableness (Noun Uncountable)

/mˈɪzəɹəblnɛs/
/mˈɪzəɹəblnɛs/
AI

Nghĩa 01 · Trạng thái cảm thấy rất buồn bã, đau khổ hoặc tuyệt vọng.

Trạng thái cảm thấy rất buồn bã, đau khổ hoặc tuyệt vọng.

The state of feeling very unhappy or sad.

Ví dụ
Nhiều người trải qua sự buồn bã trong thời kỳ suy thoái kinh tế như khủng hoảng 2008.Many people experience miserableness during economic downturns like the 2008 crisis.
Cô ấy không muốn sống trong trạng thái buồn bã nữa.She does not want to live in a state of miserableness anymore.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

miserableness (Noun)

/mˈɪzəɹəblnɛs/
/mˈɪzəɹəblnɛs/
AI

Nghĩa 01 · Tình trạng hoặc tính chất khổ sở, đau buồn, thiếu hạnh phúc; cảm giác cực kỳ buồn bã, cùng khổ hoặc nghèo nàn tinh thần.

Tình trạng hoặc tính chất khổ sở, đau buồn, thiếu hạnh phúc; cảm giác cực kỳ buồn bã, cùng khổ hoặc nghèo nàn tinh thần.

The quality or state of being miserable.

Ví dụ
Sự khổ sở của người vô gia cư thường bị bỏ qua trong xã hội.The miserableness of the homeless is often overlooked in society.
Nhiều người không hiểu sự khổ sở khi sống trong nghèo đói.Many do not understand the miserableness of living in poverty.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh