Bản dịch của từ Misidentification trong tiếng Việt

Misidentification

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Misidentification(Noun)

mɪsaɪdɛnɪfɪkˈeɪʃn
mɪsaɪdɛntɪfɪkˈeɪʃn
01

Hành động nhận dạng sai một người hoặc một vật — tức là gọi tên, xác định hoặc cho rằng đó là ai/điều gì nhưng thực tế không phải vậy.

The act of incorrectly recognizing something or someone.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh