Bản dịch của từ Miss you trong tiếng Việt

Miss you

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Miss you(Phrase)

mˈɪs jˈuː
ˈmɪs ˈju
01

Nhớ nhung một người không có mặt.

To long for someone who is not present

Ví dụ
02

Một cụm từ được sử dụng để diễn đạt cảm giác mất mát hoặc buồn bã khi xa cách ai đó.

A phrase used to express a feeling of loss or sadness due to someone being apart

Ví dụ
03

Cảm thấy hối tiếc hoặc buồn bã vì không có ai bên cạnh.

To feel regret or sorrow for not having someone close

Ví dụ