Bản dịch của từ Missy trong tiếng Việt

Missy

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Missy(Noun)

mˈɪsi
mˈɪsi
01

Một cách gọi thân mật hoặc hơi khinh khỉnh dành cho bé gái/ cô bé; dùng để xưng hô với một cô bé theo kiểu trìu mến hoặc có phần châm biếm.

Used as an affectionate or disparaging form of address to a young girl.

小女孩的亲昵称呼或贬义称呼

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ