Bản dịch của từ Mitigating circumstances trong tiếng Việt
Mitigating circumstances
Noun [U/C]

Mitigating circumstances(Noun)
mˈɪtəɡˌeɪtɨŋ sɝˈkəmstˌænsəz
mˈɪtəɡˌeɪtɨŋ sɝˈkəmstˌænsəz
Ví dụ
02
Các yếu tố góp phần vào việc đưa ra phán xét khoan dung hơn trong bối cảnh pháp lý
Factors contributing to a lighter sentence in the legal context.
在法律场合中影响判决偏轻的因素
Ví dụ
03
Những điều kiện giúp giảm nhẹ hậu quả của hành vi sai trái
Conditions that reduce the consequences of wrongful behavior.
缓解不当行为后果的条件
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
