Anh - Việt

Bản dịch của từ Mitigation trong tiếng Việt

mitigation

Noun

mitigation (Noun)

/mˌɪɾɪgˈeiʃn̩/
/mˌɪɾɪgˈeiʃn̩/
AI

Nghĩa 01 · Sự giảm bớt hoặc làm giảm mức độ của điều gì đó có hại hoặc khó chịu (ví dụ: giảm thiểu rủi ro, thiệt hại, tác động tiêu cực).

Sự giảm bớt hoặc làm giảm mức độ của điều gì đó có hại hoặc khó chịu (ví dụ: giảm thiểu rủi ro, thiệt hại, tác động tiêu cực).

A reduction or decrease of something harmful or unpleasant.

Ví dụ
Nỗ lực của cộng đồng tập trung vào việc giảm thiểu ô nhiễm ở các khu vực thành thị.Community efforts focus on pollution mitigation in urban areas.
Các chính sách của chính phủ nhằm mục đích thúc đẩy các chiến lược giảm thiểu biến đổi khí hậu.Government policies aim to promote climate change mitigation strategies.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh