Bản dịch của từ Mitred trong tiếng Việt

Mitred

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mitred(Adjective)

mˈaɪtɹəd
mˈaɪtɹəd
01

Được ghép nối bằng mối ghép vát (mối ghép chéo hai cạnh tạo thành góc, thường dùng khi nối khung, gỗ hoặc kim loại), tức là hai mép được cắt vát rồi ghép lại thành một mối nối gọn, tròn hoặc vuông.

Joined with a mitre joint or seam.

斜接缝

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Mô tả người (thường là giáo sĩ) được quyền đội mũ kiểu mitre (một loại mũ nghi lễ cao, chóp đôi), hoặc liên quan đến việc đội mũ đó.

Bearing wearing or entitled to wear a mitre.

戴双尖帽的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh