Anh - Việt

Bản dịch của từ Mitten trong tiếng Việt

mitten

Noun

mitten (Noun)

/mˈɪtɛn/
/mˈɪtn/
AI

Nghĩa 01

Một loại găng tay có hai ngăn: một ngăn riêng cho ngón cái và một ngăn lớn chung cho bốn ngón còn lại.

A glove with two sections one for the thumb and the other for all four fingers.

Ví dụ
Cô ấy đeo một chiếc găng tay mitten ấm áp trên tay trái.She wore a cozy mitten on her left hand.
Những đứa trẻ chơi trong tuyết với những chiếc găng tay mitten nhiều màu sắc của họ.The children played in the snow with their colorful mittens.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của mitten (Noun)

SingularPlural

mitten

mittens

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh