Bản dịch của từ Mnemosyne trong tiếng Việt

Mnemosyne

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mnemosyne (Noun)

mnˈɛməsˌaɪn
ˈmnɛmoʊˌsaɪn
01

Trong thần thoại Hy Lạp, nữ thần của ký ức và là mẹ của chín nàng Thơ.

In Greek mythology the goddess of memory and the mother of the nine Muses

Ví dụ