Bản dịch của từ Mobilizing trong tiếng Việt

Mobilizing

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mobilizing(Verb)

mˈoʊbəlˌɑɪzɪŋ
mˈoʊbəlˌɑɪzɪŋ
01

Chuẩn bị hoặc tổ chức để đưa vào hoạt động/được sử dụng một cách hiệu quả (ví dụ: huy động lực lượng, tài nguyên, hoặc phương tiện để thực hiện một nhiệm vụ).

To prepare or organize for active service or use.

Ví dụ

Dạng động từ của Mobilizing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Mobilize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Mobilized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Mobilized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Mobilizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Mobilizing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ