Bản dịch của từ Modernisation trong tiếng Việt

Modernisation

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Modernisation(Verb)

mˌɑdɚnəstˈɪʒən
mˌɑdɚnəstˈɪʒən
01

Làm cho cái gì đó trở nên hiện đại hơn hoặc điều chỉnh để phù hợp với nhu cầu, tiêu chuẩn hoặc công nghệ hiện nay.

To make something modern or adapt something to modern needs.

使现代化

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Modernisation(Noun)

mˌɑdɚnəstˈɪʒən
mˌɑdɚnəstˈɪʒən
01

Quá trình làm cho cái gì đó trở nên hiện đại hơn hoặc điều chỉnh nó cho phù hợp với nhu cầu, tiêu chuẩn của thời hiện đại.

The process of making something modern or of adapting something to modern needs.

使现代化的过程

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ